Từ vựng N4 - Chủ đề Nhà

# Từ vựng Ví dụ
1
アパート
Phòng trọ, căn hộ chung cư

いまのアパートはまえのところよりひろいです。

Phòng trọ bây giờ rộng hơn chỗ lúc trước.
Ví dụ thêm

このアパートはえきちかくて便利べんりです。


Căn hộ này gần ga tàu nên rất tiện lợi.

ともだちと一緒いっしょにアパートにんでいます。


Tôi đang sống trong căn hộ cùng với bạn.
2
マンション
Chung cư cao tầng, căn hộ chung cư

うちのマンションはえきからあるいて3分さんぷんです。

Chung cư của tôi cách nhà ga 3 phút đi bộ.
Ví dụ thêm

あたらしいマンションにしたいです。


Tôi muốn chuyển đến một chung cư mới.

このマンションはセキュリティがしっかりしています。


Chung cư này có hệ thống an ninh tốt.
3
家賃
やちん
Tiền nhà

来月らいげつから家賃やちんすこたかくなります。

Từ tháng tới, tiền nhà sẽ tăng lên một chút.
Ví dụ thêm

東京とうきょう家賃やちんはとてもたかいです。


Tiền nhà ở Tokyo rất đắt.

毎月まいつき家賃やちん8万円はちまんえんです。


Tiền nhà mỗi tháng là 80 nghìn yên.
4
管理人
かんりにん
Người quản lý

マンションにはいつも管理人かんりにんさんがいます。

Ở chung cư lúc nào cũng có người quản lý.
Ví dụ thêm

管理人かんりにんさんに荷物にもつあづけました。


Tôi đã gửi đồ cho người quản lý.

管理人かんりにんさんはとても親切しんせつひとです。


Người quản lý là người rất tốt bụng.
5
住所
じゅうしょ
Địa chỉ

田中たなかさんの住所じゅうしょっていますか。

Bạn có biết địa chỉ của anh/ chị Tanaka không?
Ví dụ thêm

ここに住所じゅうしょ名前なまえいてください。


Hãy viết địa chỉ và tên vào đây.

あたらしい住所じゅうしょをまだおぼえていません。


Tôi vẫn chưa nhớ địa chỉ mới.
6
建てる
たてる
Xây, xây dựng

しょうらい、おおきいいえてたいです。

Trong tương lai, tôi muốn xây dựng một ngôi nhà lớn.
Ví dụ thêm

ちち自分じぶんいえてました。


Bố tôi đã tự mình xây nhà.

ここにあたらしい学校がっこうてる予定よていです。


Dự định sẽ xây một trường học mới ở đây.
7
建つ
たつ
Được xây, được dựng lên

となりにおおきいビルがちました。

Một tòa nhà lớn đã được xây lên bên cạnh.
Ví dụ thêm

えきまえあたらしいホテルがちました。


Một khách sạn mới đã được xây trước nhà ga.

このまちにはたくさんのビルがっています。


Trong thị trấn này có rất nhiều tòa nhà được xây.
8
立てる
たてる
Dựng, để đứng

ドアのところにかさをてておきます。

Dựng sẵn cây dù ở chỗ cửa ra vào.
Ví dụ thêm

にわはたてました。


Tôi đã dựng cờ trong vườn.

本棚ほんだなほんててならべました。


Tôi đã dựng đứng sách và xếp trên kệ.
9
立つ
たつ
Đứng

いえまえおおきいっています。

Có một cái cây lớn (mọc) đứng trước nhà.
Ví dụ thêm

先生せんせいたので、みんなちました。


Vì thầy giáo đến nên mọi người đều đứng dậy.

えきまえおんなひとっています。


Có một người phụ nữ đang đứng trước nhà ga.
10
ひっこし<する>
Việc dọn nhà, chuyển chỗ ở

明日あしたはひっこしです。

Ngày mai tôi sẽ chuyển chỗ ở.
Ví dụ thêm

ひっこしの準備じゅんびいそがしいです。


Tôi bận rộn chuẩn bị cho việc dọn nhà.

来月らいげつ大阪おおさかにひっこしします。


Tháng sau tôi sẽ chuyển đến Osaka.
11
うつす
Chuyển, di chuyển (đồ vật)

となりの部屋へやにテーブルをうつしました。

Tôi đã chuyển cái bàn sang phòng bên cạnh.
Ví dụ thêm

おも荷物にもつべつ部屋へやにうつしました。


Tôi đã chuyển đồ nặng sang phòng khác.

つくえまどちかくにうつしてください。


Hãy chuyển bàn đến gần cửa sổ.
12
うつる
Chuyển đi, dời đi

駅前えきまえのビルに郵便局ゆうびんきょくがうつります。

Bưu điện sẽ được chuyển sang tòa nhà trước nhà ga.
Ví dụ thêm

来年らいねんあたらしいオフィスにうつります。


Năm sau chúng tôi sẽ chuyển đến văn phòng mới.

ともだちは東京とうきょうから大阪おおさかにうつりました。


Bạn tôi đã chuyển từ Tokyo đến Osaka.
13
自宅
じたく
Nhà riêng

これはわたし自宅じたく電話番号でんわばんごうです。

Đây là số điện thoại nhà riêng của tôi.
Ví dụ thêm

今日きょう自宅じたく仕事しごとをしています。


Hôm nay tôi đang làm việc tại nhà.

自宅じたくから会社かいしゃまで1時間いちじかんかかります。


Từ nhà đến công ty mất 1 tiếng.
14
お宅
おたく
Nhà riêng (kính ngữ)

先生せんせいのおたくはどちらですか。

Nhà riêng của thầy / cô ở đâu ạ?
Ví dụ thêm

たくにお電話でんわしてもよろしいですか。


Tôi có thể gọi điện đến nhà anh/chị được không ạ?

たくはこのちかくですか。


Nhà anh/chị ở gần đây không ạ?
15
訪問<する>
ほうもん<する>
Sự thăm viếng, chuyến viếng thăm

明日あしたともだちのいえ訪問ほうもんします。

Ngày mai tôi sẽ đến thăm nhà bạn tôi.
Ví dụ thêm

先生せんせいのおたく訪問ほうもんしました。


Tôi đã đến thăm nhà thầy giáo.

日本にほん会社かいしゃ訪問ほうもんする予定よていです。


Tôi có dự định thăm công ty Nhật Bản.
16
招待<する>
しょうたい<する>
Lời mời, sự chiêu đãi

今度こんど週末しゅうまつともだちをいえ招待しょうたいします。

Cuối tuần này, tôi sẽ mời bạn tôi đến nhà.
Ví dụ thêm

パーティーに招待しょうたいされてうれしいです。


Tôi rất vui vì được mời đến bữa tiệc.

結婚式けっこんしきともだちを招待しょうたいしました。


Tôi đã mời bạn bè đến đám cưới.
17
近所
きんじょ
Hàng xóm, láng giềng, gần nhà

近所きんじょ有名人ゆうめいじんんでいます。

Gần nhà tôi có người nổi tiếng sinh sống.
Ví dụ thêm

近所きんじょひととあいさつをします。


Tôi chào hỏi với hàng xóm.

近所きんじょにいいレストランがあります。


Gần nhà có một nhà hàng ngon.
18
周り
まわり
Xung quanh

いえまわりにさくらのがあります。

Xung quanh nhà có cây hoa anh đào.
Ví dụ thêm

学校がっこうまわりにはながたくさんいています。


Xung quanh trường học có rất nhiều hoa đang nở.

まわりのひと迷惑めいわくをかけないでください。


Xin đừng gây phiền cho những người xung quanh.
19
げんかん
Lối vào nhà

げんかんにくつがたくさんあります。

Lối vào nhà có rất nhiều giày.
Ví dụ thêm

げんかんでくついでください。


Hãy cởi giày ở lối vào nhà.

げんかんにはなかざりました。


Tôi đã trang trí hoa ở lối vào nhà.
20
入り口(入口)
いりぐち(いりぐち)
Cửa vào

くち部屋へや番号ばんごうしてください。

Vui lòng nhấn số phòng ở cửa vào.
Ví dụ thêm

ビルのくちっています。


Tôi đang đợi ở cửa vào tòa nhà.

くち右側みぎがわにあります。


Cửa vào ở bên phải.
21
(かぎを)かける
Khóa (cửa)

かけるときはかぎをかけてください。

Khi đi ra ngoài, hãy vui lòng khóa cửa.
Ví dụ thêm

まえにかぎをかけましょう。


Hãy khóa cửa trước khi đi ngủ.

くるまのかぎをかけるのをわすれました。


Tôi đã quên khóa xe.
22
(かぎが)かかる
Bị khóa

げんかんのドアはかぎがかかっています。

Cửa ở lối vào nhà đã được khóa.
Ví dụ thêm

この部屋へやはかぎがかかっていて、れません。


Phòng này bị khóa nên không vào được.

まどにかぎがかかっていません。


Cửa sổ chưa được khóa.
23
かべ
Tường

部屋へやのかべをあかるくしたいです。

Tôi muốn làm tường của căn phòng sáng lên.
Ví dụ thêm

かべに家族かぞく写真しゃしんをかけました。


Tôi đã treo ảnh gia đình lên tường.

このかべはとてもうすいです。


Bức tường này rất mỏng.
24
ろう下
ろうか
Hành lang

このろうみぎにトイレがあります。

Bên phải hành lang này có nhà vệ sinh.
Ví dụ thêm

ろうはしらないでください。


Xin đừng chạy ở hành lang.

ろうがたくさんかざってあります。


Trong hành lang có trưng bày rất nhiều tranh.
25
台所
だいどころ
Nhà bếp, phòng bếp

うちの台所だいどころ使つかいやすいです。

Phòng bếp nhà tôi dễ sử dụng.
Ví dụ thêm

台所だいどころ料理りょうりつくっています。


Tôi đang nấu ăn trong bếp.

台所だいどころをきれいに掃除そうじしました。


Tôi đã dọn dẹp nhà bếp sạch sẽ.
26
水道
すいどう
Nước máy, hệ thống nước máy

水道すいどうみずんでもだいじょうぶです。

Uống nước máy cũng được.
Ví dụ thêm

水道すいどうみずません。


Nước máy không chảy.

水道すいどうだい毎月まいつきいくらですか。


Tiền nước máy mỗi tháng là bao nhiêu?
27
ガス
Ga, khí đốt

地震じしんでガスがまってしまいました。

Vì động đất nên ga đã tắt (ngừng).
Ví dụ thêm

料理りょうりわったら、ガスをめてください。


Nấu ăn xong thì hãy tắt ga.

ガスだい先月せんげつよりたかくなりました。


Tiền ga đã đắt hơn tháng trước.

JTest.net


Giới thiệu

1500 Từ vựng JLPT N4 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N4. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N4 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Mỗi ngày của chúng tôi

Bài 1  Thời gian

Bài 2  Gia đình

Bài 3  Nhà

Bài 4  Phòng

Bài 5  Từ sáng đến tối


Chapter 2 Việc học và công việc

Bài 1  Trường học

Bài 2  Trường đại học

Bài 3  Việc học

Bài 4  Công việc ①

Bài 5  Công việc ②


Chapter 3 Những việc vui vẻ

Bài 1  Du lịch

Bài 2  Món ăn ~ Ăn

Bài 3  Món ăn ~ Nấu (Làm)

Bài 4  Đi chợ, mua sắm

Bài 5  Nơi, chỗ


Chapter 4 Hãy đi ra ngoài nào

Bài 1  Thời tiết

Bài 2  Tự nhiên

Bài 3  Phương tiện giao thông

Bài 4  Lái xe (xe, tàu)

Bài 5  Thế giới


Chapter 5 Mối quan hệ giữa người với người

Bài 1  Giao tiếp

Bài 2  Người yêu

Bài 3  Những rắc rối

Bài 4  Sở thích

Bài 5  Thể thao


Chapter 6 Sức khỏe và trạng thái

Bài 1  Cơ thể / Sức khỏe

Bài 2  Đau ốm / Bị thương

Bài 3  Thời trang

Bài 4  Trạng thái, tình trạng ①

Bài 5  Trạng thái, tình trạng ②


Chapter 7 Khi nào? Tại đâu?

Bài 1  Tin tức

Bài 2  Lời hứa

Bài 3  Cảm giác

Bài 4  Hãy ghi nhớ cả phó từ ①

Bài 5  Hãy ghi nhớ cả phó từ ②

Bài 6  Hãy ghi nhớ cả từ nối!