Từ vựng N4 - Chủ đề Những rắc rối

# Từ vựng Ví dụ
1
困る
こまる
Gặp khó khăn, lúng túng

日本にほん生活せいかつこまっていることはありませんか。

Bạn không gặp khó khăn gì trong cuộc sống ở Nhật chứ?
Ví dụ thêm

みちまよってこまっています。


Tôi bị lạc đường và đang gặp khó khăn.

かねがなくてこまりました。


Tôi gặp khó khăn vì không có tiền.

パスポートをなくしてこまっています。


Tôi đang gặp khó khăn vì mất hộ chiếu.
2
わすれ物
わすれもの
Đồ bỏ quên

電車でんしゃのあみだなにわすれものをしました。

Tôi đã bỏ quên đồ trên kệ lưới tàu điện.
Ví dụ thêm

わすれものをしないようにをつけてください。


Hãy cẩn thận để không bỏ quên đồ.

えきのわすれものセンターにいてみましょう。


Hãy thử hỏi trung tâm đồ thất lạc ở ga.

バスにわすれものをしたことがありますか。


Bạn đã bao giờ bỏ quên đồ trên xe buýt chưa?
3
なくなる
Mất, biến mất

電子辞書でんしじしょがなくなってしまいました。

Từ điển điện tử đã mất tiêu rồi.
Ví dụ thêm

さいふがなくなりました。


Ví của tôi bị mất rồi.

冷蔵庫れいぞうこなかのケーキがなくなっている。


Cái bánh trong tủ lạnh đã biến mất.

つくえうえいたほんがなくなっていました。


Cuốn sách tôi để trên bàn đã biến mất.
4
なくす
Làm mất

きのう、どこかでさいふをなくしました。

Hôm qua tôi đã đánh mất ví ở đâu đó.
Ví dụ thêm

大切たいせつ写真しゃしんをなくしてしまいました。


Tôi đã làm mất bức ảnh quý giá.

かぎをなくさないでください。


Xin đừng làm mất chìa khóa.
5
落とす
おとす
Đánh rơi, làm rớt

みちでスマホをとしました。

Tôi đã đánh rơi điện thoại thông minh ở trên đường.
Ví dụ thêm

コップをとしてってしまいました。


Tôi đã đánh rơi cốc và làm vỡ nó.

財布さいふとしたことにがつきませんでした。


Tôi không nhận ra mình đã đánh rơi ví.
6
落ちる
おちる
Rơi, rớt

荷物にもつしたちてしまいました。

Hành lý rớt xuống dưới.
Ví dụ thêm

からっぱがちています。


Lá đang rơi từ trên cây.

試験しけんちてしまいました。


Tôi đã trượt kỳ thi.
7
こわれる
Hư, hỏng

テレビのリモコンがこわれてしまいました。

Đồ điều khiển ti vi đã bị hư mất rồi.
Ví dụ thêm

洗濯機せんたくきがこわれて、あたらしいのをいました。


Máy giặt bị hỏng nên tôi đã mua cái mới.

このおもちゃはすぐこわれます。


Món đồ chơi này dễ hỏng lắm.
8
直す
なおす
Sửa, sửa chữa

こわれたエアコンをなおしてください。

Vui lòng sửa máy điều hòa đã bị hư.
Ví dụ thêm

自転車じてんしゃ自分じぶんなおしました。


Tôi đã tự sửa xe đạp.

この時計とけいなおせますか。


Chiếc đồng hồ này có sửa được không?

間違まちがいをなおしてからしてください。


Hãy sửa lỗi rồi hãy nộp.
9
やぶれる
Rách

図書館としょかんりたほんがやぶれていました。

Cuốn sách tôi mượn ở thư viện đã bị rách.
Ví dụ thêm

スカートがやぶれてしまいました。


Cái váy đã bị rách mất rồi.

ふる地図ちずがやぶれています。


Tấm bản đồ cũ bị rách.
10
やぶる
Làm rách, xé rách

かれから手紙てがみをやぶりました。

Tôi đã xé lá thư của anh ấy.
Ví dụ thêm

どもがノートをやぶりました。


Đứa trẻ đã xé vở.

いらない書類しょるいをやぶっててました。


Tôi đã xé và vứt những giấy tờ không cần thiết.
11
汚す
よごす
Làm bẩn

ったばかりのシャツをよごしてしまいました。

Tôi đã làm bẩn chiếc áo mới mua mất rồi.
Ví dụ thêm

どもがふくよごしてかえってきました。


Đứa trẻ về nhà với quần áo bị bẩn.

かべよごさないでください。


Xin đừng làm bẩn tường.
12
汚れる
よごれる
Bị bẩn

テーブルがすこよごれていますね。

Cái bàn hơi bị bẩn một chút nhỉ.
Ví dụ thêm

しろくつがすぐよごれます。


Giày trắng dễ bị bẩn lắm.

よごれたので、あらいましょう。


Tay bị bẩn rồi, hãy rửa đi.
13
わる
Làm bể, làm vỡ

部長ぶちょうのカップをわってしまいました。

Tôi đã làm bể chiếc cốc của trưởng phòng.
Ví dụ thêm

たまごってボールにれます。


Đập trứng rồi cho vào tô.

おとうとがおさらりました。


Em trai tôi đã làm vỡ đĩa.
14
われる
Bể, vỡ

台風たいふういえまどガラスがわれました。

Kính cửa sổ nhà bị bể vì bão.
Ví dụ thêm

地震じしんでおさらがたくさんれました。


Nhiều đĩa đã bị vỡ vì động đất.

コップがちてれてしまいました。


Cốc rơi xuống và vỡ mất rồi.
15
おと
Tiếng động, âm thanh

そとおおきいおとがします。

Bên ngoài có tiếng động lớn.
Ví dụ thêm

夜中やちゅうへんおとこえました。


Tôi nghe thấy tiếng động lạ vào nửa đêm.

ピアノのおとがきれいです。


Tiếng đàn piano thật hay.
16
さわぐ
Làm ồn

うえ部屋へやひと夜中やちゅうにさわいでいます。

Người ở phòng trên làm ồn vào lúc nửa đêm.
Ví dụ thêm

図書館としょかんでさわがないでください。


Xin đừng làm ồn trong thư viện.

どもたちが公園こうえんでさわいでいます。


Bọn trẻ đang làm ồn ở công viên.
17
うるさい
Ồn ào

このアパートはくるまおとがうるさいです。

Căn hộ này tiếng xe hơi ồn ào.
Ví dụ thêm

工事こうじおとがうるさくてねむれません。


Tiếng công trình ồn ào nên tôi không ngủ được.

となり部屋へやがうるさいです。


Phòng bên cạnh ồn ào lắm.
18
どろぼう
Tên trộm

きのう、いえにどろぼうがはいりました。

Hôm qua ăn trộm đã vào nhà.
Ví dụ thêm

どろぼうがまどからはいりました。


Tên trộm đã vào từ cửa sổ.

どろぼうに財布さいふられました。


Tôi bị tên trộm lấy mất ví.
19
ぬすむ
Trộm, ăn cắp

ダイヤモンドがぬすまれました。

Viên kim cương đã bị đánh cắp.
Ví dụ thêm

だれかがわたし自転車じてんしゃをぬすみました。


Ai đó đã trộm xe đạp của tôi.

かねをぬすんではいけません。


Không được ăn cắp tiền.
20
つかまえる
Bắt được

ははがどろぼうをつかまえました。

Mẹ tôi đã bắt được tên trộm.
Ví dụ thêm

警察けいさつがどろぼうをつかまえました。


Cảnh sát đã bắt được tên trộm.

どもがむしをつかまえています。


Đứa trẻ đang bắt côn trùng.
21
いじめる
Bắt nạt, chọc phá

動物どうぶつをいじめないでください。

Xin đừng chọc phá động vật.
Ví dụ thêm

ともだちをいじめてはいけません。


Không được bắt nạt bạn bè.

じゃくじんをいじめるのはよくないです。


Bắt nạt người yếu đuối là không tốt.
22
さわる
Sờ, chạm vào

このボタンにさわると、おとがします。

Rờ vào nút này, sẽ có âm thanh.
Ví dụ thêm

美術館びじゅつかん作品さくひんにさわらないでください。


Xin đừng chạm vào tác phẩm trong bảo tàng mỹ thuật.

あかちゃんのにさわると、とてもやわらかいです。


Chạm vào tay em bé thì rất mềm.
23
ふむ
Dẫm, giẫm

電車でんしゃでとなりのひとあしをふまれました。

Trên tàu điện tôi bị người bên cạnh giẫm trúng chân.
Ví dụ thêm

芝生しばふをふまないでください。


Xin đừng giẫm lên cỏ.

ねこのしっぽをふんでしまいました。


Tôi đã lỡ giẫm lên đuôi con mèo.
24
理由
りゆう
Lý do

ちこくの理由りゆうはねぼうです。

Lý do của việc đi trễ là ngủ nướng.
Ví dụ thêm

やすみたい理由りゆうおしえてください。


Hãy cho tôi biết lý do bạn muốn nghỉ.

日本語にほんご勉強べんきょうする理由りゆうなにですか。


Lý do bạn học tiếng Nhật là gì?
25
原因
げんいん
Nguyên nhân

きのうのけんかの原因げんいんなにですか。

Nguyên nhân của việc cãi nhau hôm qua là gì?
Ví dụ thêm

火事かじ原因げんいん調しらべています。


Đang điều tra nguyên nhân vụ cháy.

病気びょうき原因げんいんがわかりました。


Đã tìm ra nguyên nhân của bệnh.
26
110番
ひゃくとおばん
Số 110 (số gọi cảnh sát tại Nhật)

どろぼうをたら、110番ひゃくとおばん電話でんわします。

Nếu thấy trộm cắp thì gọi điện thoại số 110.
Ví dụ thêm

事故じこたら、すぐに110番ひゃくとおばんしてください。


Nếu thấy tai nạn, hãy gọi 110 ngay.

110番ひゃくとおばん電話でんわして、警察けいさつびました。


Tôi đã gọi 110 để gọi cảnh sát đến.
27
非常口
ひじょうぐち
Cửa thoát hiểm

ホテルの非常口ひじょうぐちをかくにんしましょう。

Hãy kiểm tra cửa thoát hiểm của khách sạn.
Ví dụ thêm

非常口ひじょうぐち場所ばしょおぼえておいてください。


Hãy nhớ vị trí cửa thoát hiểm.

飛行機ひこうき非常口ひじょうぐちはどこですか。


Cửa thoát hiểm máy bay ở đâu?
28
にげる
Bỏ chạy, trốn thoát

どろぼうはこのまどからにげました。

Tên trộm đã trốn từ cửa sổ này.
Ví dụ thêm

いぬがにげてしまいました。


Con chó đã bỏ chạy mất.

地震じしんのとき、すぐそとににげてください。


Khi có động đất, hãy chạy ra ngoài ngay.
29
いやな
Khó chịu

会社かいしゃにいやなせんぱいがいます。

Ở công ty có người đàn anh khó chịu.
Ví dụ thêm

いやなことがあって、気分きぶんわるいです。


Có chuyện khó chịu nên tâm trạng không tốt.

いやな天気てんきつづいています。


Thời tiết khó chịu kéo dài.
30
だめな
Không được

ちちにペットはだめだとわれました。

Tôi bị cha nói không được nuôi thú cưng.
Ví dụ thêm

ここで写真しゃしんをとってはだめです。


Không được chụp ảnh ở đây.

もうだめだとおもったけど、がんばりました。


Tôi nghĩ là hết cách rồi nhưng vẫn cố gắng.
31
いけない
Thôi rồi, hỏng rồi

A「いけない。」 B「どうしたの?」A「いえにさいふをわすれてきちゃった。」

A: Thôi tiêu rồi. B: Chuyện gì vậy? A: Anh quên ví ở nhà mất tiêu rồi.
Ví dụ thêm

ひとのものをってはいけません。


Không được lấy đồ của người khác.

遅刻ちこくしてはいけないとおもって、はやきました。


Vì nghĩ rằng không được đi trễ nên tôi đã dậy sớm.

JTest.net


Giới thiệu

1500 Từ vựng JLPT N4 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N4. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N4 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Mỗi ngày của chúng tôi

Bài 1  Thời gian

Bài 2  Gia đình

Bài 3  Nhà

Bài 4  Phòng

Bài 5  Từ sáng đến tối


Chapter 2 Việc học và công việc

Bài 1  Trường học

Bài 2  Trường đại học

Bài 3  Việc học

Bài 4  Công việc ①

Bài 5  Công việc ②


Chapter 3 Những việc vui vẻ

Bài 1  Du lịch

Bài 2  Món ăn ~ Ăn

Bài 3  Món ăn ~ Nấu (Làm)

Bài 4  Đi chợ, mua sắm

Bài 5  Nơi, chỗ


Chapter 4 Hãy đi ra ngoài nào

Bài 1  Thời tiết

Bài 2  Tự nhiên

Bài 3  Phương tiện giao thông

Bài 4  Lái xe (xe, tàu)

Bài 5  Thế giới


Chapter 5 Mối quan hệ giữa người với người

Bài 1  Giao tiếp

Bài 2  Người yêu

Bài 3  Những rắc rối

Bài 4  Sở thích

Bài 5  Thể thao


Chapter 6 Sức khỏe và trạng thái

Bài 1  Cơ thể / Sức khỏe

Bài 2  Đau ốm / Bị thương

Bài 3  Thời trang

Bài 4  Trạng thái, tình trạng ①

Bài 5  Trạng thái, tình trạng ②


Chapter 7 Khi nào? Tại đâu?

Bài 1  Tin tức

Bài 2  Lời hứa

Bài 3  Cảm giác

Bài 4  Hãy ghi nhớ cả phó từ ①

Bài 5  Hãy ghi nhớ cả phó từ ②

Bài 6  Hãy ghi nhớ cả từ nối!