Từ vựng N4 - Chủ đề Sở thích

# Từ vựng Ví dụ
1
つり
Việc câu (cá)

休(やす)みの日(ひ)、よくつりに行(い)きます。

Ngày nghỉ tôi thường đi câu.
Ví dụ thêm
・

父(ちち)は毎週(まいしゅう)末(まつ)、川(かわ)でつりをしています。


Bố tôi đi câu cá ở sông mỗi cuối tuần.
・

つりは楽(たの)しいですが、なかなか魚(さかな)が釣(つ)れません。


Câu cá thì vui nhưng mãi không câu được cá.
2
山登り
やまのぼり
Việc leo núi

ときどき父(ちち)と山登(やまのぼ)りをします。

Thỉnh thoảng tôi leo núi với cha.
Ví dụ thêm
・

山登(やまのぼ)りの前(まえ)に、よく準備(じゅんび)をしなければなりません。


Trước khi leo núi, phải chuẩn bị kỹ.
・

友(とも)だちと山登(やまのぼ)りをして、とてもいい景色(けしき)を見(み)ました。


Tôi đi leo núi với bạn và ngắm được cảnh rất đẹp.
3
キャンプ(する)
Việc cắm trại

春(はる)になったら、キャンプに行(い)きましょう。

Mùa xuân đến thì đi cắm trại nhé.
Ví dụ thêm
・

家族(かぞく)でキャンプをしたことがありますか。


Bạn đã từng đi cắm trại cùng gia đình chưa?
・

山(やま)の近(ちか)くでキャンプをして、星(ほし)を見(み)ました。


Tôi cắm trại gần núi và ngắm sao.
4
まんが
Truyện tranh

日本(にほん)のまんがは海外(かいがい)でも読(よ)まれています。

Truyện tranh của Nhật Bản cũng được đọc ở nước ngoài.
Ví dụ thêm
・

子(こ)どものころ、毎日(まいにち)まんがを読(よ)んでいました。


Lúc nhỏ, mỗi ngày tôi đều đọc truyện tranh.
・

この本屋(ほんや)にはまんががたくさんあります。


Nhà sách này có rất nhiều truyện tranh.
5
アニメ
Hoạt hình

アニメを見(み)て、日本(にほん)が好(す)きになりました。

Tôi xem phim hoạt hình và trở nên thích nước Nhật.
Ví dụ thêm
・

日本(にほん)のアニメは世界中(せかいじゅう)で人気(にんき)があります。


Phim hoạt hình Nhật Bản nổi tiếng trên khắp thế giới.
・

子(こ)どものとき、毎日(まいにち)アニメを見(み)ていました。


Lúc nhỏ, mỗi ngày tôi đều xem phim hoạt hình.
6
イラスト
Tranh minh họa

しょうらいイラストの仕事(しごと)がしたいです。

Trong tương lai, tôi muốn làm công việc vẽ minh họa.
Ví dụ thêm
・

友(とも)だちにイラストをかいてもらいました。


Tôi nhờ bạn vẽ tranh minh họa cho.
・

このイラストはとてもかわいいですね。


Bức tranh minh họa này dễ thương quá nhỉ.
7
ゲーム
Trò chơi (game)

夜(よる)おそくまでゲームをしていて、ねぼうしました。

Tôi chơi game đến tối khuya nên ngủ dậy trễ.
Ví dụ thêm
・

友(とも)だちとオンラインでゲームをしています。


Tôi chơi game trực tuyến với bạn bè.
・

このゲームはむずかしいですが、おもしろいです。


Trò chơi này khó nhưng thú vị.
8
茶道
さどう
Trà đạo

友(とも)だちに茶道(さどう)を教(おし)えてもらいました。

Tôi được bạn dạy trà đạo.
Ví dụ thêm
・

日本(にほん)に来(き)て、茶道(さどう)を初(はじ)めて体験(たいけん)しました。


Đến Nhật Bản, tôi trải nghiệm trà đạo lần đầu tiên.
・

茶道(さどう)では、お茶(ちゃ)の入(い)れ方(かた)に決(き)まりがあります。


Trong trà đạo, có quy tắc về cách pha trà.
9
かぶき
Kabuki (ca vũ kỹ)

一度(いちど)、かぶきを見(み)に行(い)きたいです。

Tôi muốn đi xem kabuki một lần.
Ví dụ thêm
・

かぶきは日本(にほん)の伝統(でんとう)的(てき)なげきです。


Kabuki là loại kịch truyền thống của Nhật Bản.
・

東京(とうきょう)でかぶきを見(み)て、感動(かんどう)しました。


Tôi xem kabuki ở Tokyo và rất xúc động.
10
おどり
Điệu múa, điệu nhảy

世界(せかい)のおどりを習(なら)ってみたいです。

Tôi muốn thử học các điệu nhảy của thế giới.
Ví dụ thêm
・

夏祭(なつまつ)りでみんなといっしょにおどりをしました。


Tôi đã cùng mọi người nhảy múa ở lễ hội mùa hè.
・

この国(くに)のおどりはとてもきれいです。


Điệu múa của đất nước này rất đẹp.
11
ドラマ
Phim truyền hình

ニュースは見(み)ませんが、ドラマはよく見(み)ます。

Tin tức thì tôi không xem nhưng phim truyền hình thì thường xem.
Ví dụ thêm
・

毎週(まいしゅう)金曜日(きんようび)にこのドラマを見(み)ています。


Mỗi thứ Sáu tôi đều xem phim truyền hình này.
・

日本(にほん)のドラマを見(み)て、日本語(にほんご)を勉強(べんきょう)しています。


Tôi xem phim truyền hình Nhật để học tiếng Nhật.
12
俳優
はいゆう
Diễn viên

好(す)きな俳優(はいゆう)が出(で)る映画(えいが)を見(み)に行(い)きます。

Tôi đi xem phim có diễn viên yêu thích xuất hiện.
Ví dụ thêm
・

あの俳優(はいゆう)はとても有名(ゆうめい)です。


Diễn viên đó rất nổi tiếng.
・

子(こ)どものとき、俳優(はいゆう)になりたかったです。


Lúc nhỏ, tôi muốn trở thành diễn viên.
13
曲
きょく
Bài hát, ca khúc

日本(にほん)の曲(きょく)をいつも聞(き)いています。

Tôi luôn nghe ca khúc của Nhật.
Ví dụ thêm
・

この曲(きょく)を聞(き)くと、ふるさとを思(おも)い出(だ)します。


Nghe bài hát này, tôi nhớ quê hương.
・

新(あたら)しい曲(きょく)をピアノで練習(れんしゅう)しています。


Tôi đang luyện tập bài nhạc mới trên đàn piano.
14
クラシック
Nhạc cổ điển

音楽(おんがく)はクラシックが好(す)きです。

Tôi thích âm nhạc cổ điển.
Ví dụ thêm
・

寝(ね)る前(まえ)にクラシックを聞(き)くと、よく眠(ねむ)れます。


Nghe nhạc cổ điển trước khi ngủ thì ngủ ngon.
・

母(はは)はクラシックのコンサートによく行(い)きます。


Mẹ tôi thường đi xem hòa nhạc cổ điển.
15
コンサート
Buổi hòa nhạc

明日(あした)、コンサートに行(い)きます。

Ngày mai tôi đi xem hòa nhạc.
Ví dụ thêm
・

来週(らいしゅう)のコンサートのチケットを買(か)いました。


Tôi đã mua vé cho buổi hòa nhạc tuần sau.
・

コンサートはとてもよかったので、また行(い)きたいです。


Buổi hòa nhạc rất hay nên tôi muốn đi lại.
16
小説
しょうせつ
Tiểu thuyết

日本(にほん)の小説(しょうせつ)を読(よ)んでみたいです。

Tôi muốn thử đọc tiểu thuyết của Nhật.
Ví dụ thêm
・

この小説(しょうせつ)はとても人気(にんき)があります。


Cuốn tiểu thuyết này rất được yêu thích.
・

電車(でんしゃ)の中(なか)で小説(しょうせつ)を読(よ)むのが好(す)きです。


Tôi thích đọc tiểu thuyết trên tàu điện.
17
料理教室
りょうりきょうしつ
Lớp dạy nấu ăn

先月(せんげつ)から料理(りょうり)教室(きょうしつ)に通(かよ)っています。

Tôi đi học lớp nấu ăn từ tháng trước.
Ví dụ thêm
・

料理(りょうり)教室(きょうしつ)で日本料理(にほんりょうり)の作(つく)り方(かた)を学(まな)びました。


Tôi đã học cách nấu món Nhật ở lớp nấu ăn.
・

この料理(りょうり)教室(きょうしつ)は初心者(しょしんしゃ)にもやさしいです。


Lớp nấu ăn này cũng dễ hiểu cho người mới bắt đầu.
18
コンテスト
Cuộc thi

作文(さくぶん)のコンテストにチャレンジします。

Tôi sẽ thử sức với cuộc thi viết văn.
Ví dụ thêm
・

歌(うた)のコンテストに出(で)て、賞(しょう)をもらいました。


Tôi tham gia cuộc thi hát và nhận được giải.
・

このコンテストには世界中(せかいじゅう)から人(ひと)が来(き)ます。


Mọi người từ khắp thế giới đến tham gia cuộc thi này.
19
楽しむ
たのしむ
Vui thích, tận hưởng

日本(にほん)の生活(せいかつ)を楽(たの)しんでいます。

Tôi rất vui thích cuộc sống ở Nhật Bản.
Ví dụ thêm
・

旅行(りょこう)を楽(たの)しむために、よく計画(けいかく)を立(た)てました。


Để tận hưởng chuyến du lịch, tôi đã lên kế hoạch kỹ.
・

週末(しゅうまつ)は友(とも)だちと楽(たの)しむ時間(じかん)が好(す)きです。


Tôi thích thời gian vui vẻ với bạn bè vào cuối tuần.
20
楽しみ(な)
たのしみ(な)
Niềm vui, thú vui (vui)
①

私(わたし)には楽(たの)しみがたくさんあります。

Tôi có rất nhiều niềm vui.
②

お正月(しょうがつ)に帰国(きこく)するのが楽(たの)しみです。

Tôi mong chờ được về nước vào dịp Tết.
Ví dụ thêm
・

来月(らいげつ)の旅行(りょこう)がとても楽(たの)しみです。


Tôi rất mong chờ chuyến du lịch tháng sau.
・

日本語(にほんご)を話(はな)すのが楽(たの)しみの一(ひと)つです。


Nói tiếng Nhật là một trong những niềm vui của tôi.
21
きょうみ
Sự quan tâm, hứng thú

生(い)け花(ばな)にずっときょうみがありました。

Tôi đã hứng thú với nghệ thuật cắm hoa từ lâu nay.
Ví dụ thêm
・

日本(にほん)の文化(ぶんか)にきょうみがあります。


Tôi quan tâm đến văn hóa Nhật Bản.
・

きょうみがあることを勉強(べんきょう)すると、楽(たの)しいです。


Học những điều mình hứng thú thì rất vui.
22
録画(する)
ろくが(する)
Việc thu hình, ghi hình

テレビで映画(えいが)を録画(ろくが)するのをわすれました。

Tôi quên ghi hình bộ phim trên tivi.
Ví dụ thêm
・

好(す)きな番組(ばんぐみ)を毎週(まいしゅう)録画(ろくが)しています。


Mỗi tuần tôi đều ghi hình chương trình yêu thích.
・

録画(ろくが)した映画(えいが)を週末(しゅうまつ)に見(み)るつもりです。


Tôi định xem bộ phim đã ghi hình vào cuối tuần.
23
集める
あつめる
Sưu tầm, tập hợp

子(こ)どものとき、切手(きって)を集(あつ)めていました。

Khi còn nhỏ, tôi đã sưu tầm tem.
Ví dụ thêm
・

妹(いもうと)はかわいい人形(にんぎょう)を集(あつ)めています。


Em gái tôi sưu tầm búp bê dễ thương.
・

いろいろな国(くに)のお金(かね)を集(あつ)めるのがしゅみです。


Sở thích của tôi là sưu tầm tiền các nước.

JTest.net


Giới thiệu

1500 Từ vựng JLPT N4 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N4. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N4 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Mỗi ngày của chúng tôi

Bài 1  Thời gian

Bài 2  Gia đình

Bài 3  Nhà

Bài 4  Phòng

Bài 5  Từ sáng đến tối


Chapter 2 Việc học và công việc

Bài 1  Trường học

Bài 2  Trường đại học

Bài 3  Việc học

Bài 4  Công việc ①

Bài 5  Công việc ②


Chapter 3 Những việc vui vẻ

Bài 1  Du lịch

Bài 2  Món ăn ~ Ăn

Bài 3  Món ăn ~ Nấu (Làm)

Bài 4  Đi chợ, mua sắm

Bài 5  Nơi, chỗ


Chapter 4 Hãy đi ra ngoài nào

Bài 1  Thời tiết

Bài 2  Tự nhiên

Bài 3  Phương tiện giao thông

Bài 4  Lái xe (xe, tàu)

Bài 5  Thế giới


Chapter 5 Mối quan hệ giữa người với người

Bài 1  Giao tiếp

Bài 2  Người yêu

Bài 3  Những rắc rối

Bài 4  Sở thích

Bài 5  Thể thao


Chapter 6 Sức khỏe và trạng thái

Bài 1  Cơ thể / Sức khỏe

Bài 2  Đau ốm / Bị thương

Bài 3  Thời trang

Bài 4  Trạng thái, tình trạng ①

Bài 5  Trạng thái, tình trạng ②


Chapter 7 Khi nào? Tại đâu?

Bài 1  Tin tức

Bài 2  Lời hứa

Bài 3  Cảm giác

Bài 4  Hãy ghi nhớ cả phó từ ①

Bài 5  Hãy ghi nhớ cả phó từ ②

Bài 6  Hãy ghi nhớ cả từ nối!