Từ vựng N4 - Chủ đề Trạng thái, tình trạng ①

# Từ vựng Ví dụ
1
ようす
Tình trạng, trạng thái

くらくて、そとのようすがよくわかりません。

Tối quá nên tôi không rõ tình hình bên ngoài.
Ví dụ thêm

どものようすがおかしいので、病院びょういんれていきました。


Trạng thái của đứa trẻ có vẻ lạ nên tôi đã đưa đi bệnh viện.

まどからまちのようすをていました。


Tôi đang nhìn tình hình thị trấn từ cửa sổ.

ともだちが元気げんきがないようすだったので、心配しんぱいしました。


Bạn tôi có vẻ không khỏe nên tôi lo lắng.
2
かたち
Hình dạng, hình thức

このクッキーはほしかたちです。

Bánh quy này hình ngôi sao.
Ví dụ thêm

このびんはおもしろいかたちをしていますね。


Cái bình hoa này có hình dạng thú vị nhỉ.

くもかたち動物どうぶつえます。


Hình dạng đám mây trông giống động vật.

ハートのかたちのチョコレートをもらいました。


Tôi đã nhận được sô-cô-la hình trái tim.
3
ばい
Gấp, lần

これはあのケーキの2倍にばいのねだんです。

Cái này có giá gấp đôi cái bánh kem kia.
Ví dụ thêm

東京とうきょう家賃やちんわたしくに3倍さんばいです。


Tiền thuê nhà ở Tokyo gấp 3 lần nước tôi.

去年きょねんばいひとました。


Số người đến gấp đôi năm ngoái.

このほん5倍ごばいはやさでめます。


Cuốn sách này có thể đọc nhanh gấp 5 lần.
4
以上
いじょう
Trở lên

なつ30度さんじゅうど以上いじょうなんにちもあります。

Mùa hè có nhiều ngày 30 độ C trở lên.
Ví dụ thêm

18歳以上じゅうはっさいいじょうひとはおさけめます。


Người từ 18 tuổi trở lên có thể uống rượu.

このプールは身長しんちょう120センチ以上いじょうどもが使つかえます。


Hồ bơi này dành cho trẻ em cao từ 120 cm trở lên.

100人ひゃくにん以上いじょう学生がくせいがテストに合格ごうかくしました。


Hơn 100 sinh viên đã đỗ bài kiểm tra.
5
以下
いか
Trở xuống, dưới ~

漢字かんじのテストはいつも50点ごじゅってん以下いかです。

Bài kiểm tra Kanji lúc nào cũng dưới 50 điểm.
Ví dụ thêm

今日きょう気温きおん10度じゅうど以下いかです。


Nhiệt độ hôm nay dưới 10 độ.

6歳ろっさい以下いかどもは無料むりょうです。


Trẻ em từ 6 tuổi trở xuống được miễn phí.

このおみせ1000円せんえん以下いかのランチがあります。


Quán này có bữa trưa dưới 1000 yên.
6
以内
いない
Trong vòng

2万円にまんえん以内いない時計とけいいたいです。

Tôi muốn mua đồng hồ trong vòng 20,000 yên.
Ví dụ thêm

えきからあるいて10分じゅっぷん以内いないのアパートをさがしています。


Tôi đang tìm căn hộ trong vòng 10 phút đi bộ từ ga.

レポートは3日みっか以内いないしてください。


Hãy nộp báo cáo trong vòng 3 ngày.

100以内いないいてください。


Hãy viết trong vòng 100 chữ.
7
以外
いがい
Ngoài (~) ra, ngoại trừ

来週らいしゅう旅行りょこうあに以外いがいみんなけます。

Chuyến du lịch tuần sau mọi người đều có thể đi ngoại trừ anh tôi.
Ví dụ thêm

日曜日にちようび以外いがい毎日まいにち仕事しごとがあります。


Ngoài Chủ nhật ra thì ngày nào cũng có việc.

和食わしょく以外いがい料理りょうりきです。


Tôi cũng thích các món ngoài món Nhật.

かれ以外いがいにだれもこの問題もんだいがわかりません。


Ngoài anh ấy ra không ai hiểu bài này.
8
両方
りょうほう
Cả hai

このあかあおのシャツを両方りょうほういました。

Tôi đã mua cả 2 cái áo màu đỏ và màu xanh này.
Ví dụ thêm

コーヒーと紅茶こうちゃ両方りょうほうきです。


Tôi thích cả cà phê lẫn trà.

日本語にほんご英語えいご両方りょうほうはなせますか。


Bạn nói được cả tiếng Nhật và tiếng Anh không?

あにおとうと両方りょうほうがサッカーをしています。


Cả anh trai và em trai đều chơi bóng đá.
9
ひま(な)
Giờ rảnh (rảnh rỗi)

いそがしくて、あそぶひまがありません。

Tôi bận rộn nên không có thời gian rảnh để chơi.

ひまなときはほんんでいます。

Khi rảnh rỗi, tôi đọc sách.
Ví dụ thêm

今日きょうはひまだから、映画えいがきませんか。


Hôm nay rảnh nên đi xem phim không?

ひまな公園こうえん散歩さんぽします。


Những ngày rảnh tôi đi dạo công viên.

最近さいきん仕事しごとがなくて、ひまです。


Gần đây không có việc nên rảnh rỗi.
10
ふつう(な)
Sự bình thường (bình thường)

ふつうの毎日まいにちたのしいです。(

Tôi thấy vui với mỗi ngày bình thường.

あのみせ料理りょうりもサービスもふつうです。(けかたち

Tiệm đó cả món ăn lẫn phục vụ đều bình thường.
Ví dụ thêm

日本にほんではふつう、いえなかでくつをぎます。


Ở Nhật, thông thường người ta cởi giày trong nhà.

このレストランのあじはふつうです。


Hương vị của nhà hàng này bình thường.

ふつうのひとはこんなにはやはしれません。


Người bình thường không thể chạy nhanh như thế.
11
自由(な)
じゆう(な)
Sự tự do (tự do)

おとなになったら、自由じゆうがほしいです。(

Nếu thành người lớn, tôi muốn có tự do.

日本にほん生活せいかつはとても自由じゆうです。(けかたち

Cuộc sống ở Nhật rất tự do.
Ví dụ thêm

大学生だいがくせい自由じゆう時間じかんがたくさんあります。


Sinh viên đại học có rất nhiều thời gian tự do.

きなせき自由じゆうすわってください。


Hãy tự do ngồi vào chỗ bạn thích.

どもたちは自由じゆうあそんでいます。


Bọn trẻ đang chơi tự do.
12
ていねいな
Cẩn thận, lịch sự

先生せんせいからていねいなメールをいただきました。

Tôi đã nhận được e-mail lịch sự từ giáo viên.
Ví dụ thêm

あの店員てんいんさんはとてもていねいに説明せつめいしてくれました。


Nhân viên cửa hàng đó đã giải thích rất lịch sự.

ていねいな言葉ことばはなすのは大切たいせつです。


Nói bằng lời lẽ lịch sự là điều quan trọng.

彼女かのじょはいつもていねいにきます。


Cô ấy lúc nào cũng viết chữ cẩn thận.
13
大きな
おおきな
To lớn

いえまえおおきながあります。

Trước nhà có một cái cây to.
Ví dụ thêm

おおきなこえはなしてください。


Hãy nói to lên.

あの公園こうえんにはおおきないけがあります。


Trong công viên đó có một cái hồ lớn.

おおきなゆめつことは大切たいせつです。


Có ước mơ lớn là điều quan trọng.
14
小さな
ちいさな
Nhỏ

にわちいさなはないています。

Trong vườn những bông hoa nhỏ đang nở.
Ví dụ thêm

ちいさなどもが一人ひとりあるいていました。


Một đứa trẻ nhỏ đang đi bộ một mình.

このまちにはちいさなカフェがたくさんあります。


Thị trấn này có rất nhiều quán cà phê nhỏ.

ちいさな親切しんせつひとしあわせにします。


Sự tử tế nhỏ bé có thể làm người khác hạnh phúc.
15
へんな
Kỳ quặc, kỳ lạ

いもうとはへんなファッションがきです。

Em gái tôi thích thời trang kỳ quặc.
Ví dụ thêm

よるにへんなおとこえました。


Ban đêm tôi nghe thấy tiếng động kỳ lạ.

この料理りょうりはへんなあじがします。


Món ăn này có vị lạ.

へんなことをわないでください。


Đừng nói chuyện kỳ quặc.
16
じゅうぶんな
Đầy đủ, đủ

これができたら、N4の勉強べんきょうはじゅうぶんです。

Nếu tôi làm được bài này thì việc học N4 đã đầy đủ rồi.
Ví dụ thêm

テストのためにじゅうぶん勉強べんきょうしましたか。


Bạn đã học đủ cho bài kiểm tra chưa?

旅行りょこうのおかねはじゅうぶんあります。


Tiền cho chuyến du lịch đã đủ rồi.

いまのせつめいでじゅうぶんわかりました。


Với lời giải thích vừa rồi tôi đã hiểu đầy đủ.

JTest.net


Giới thiệu

1500 Từ vựng JLPT N4 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N4. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N4 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Mỗi ngày của chúng tôi

Bài 1  Thời gian

Bài 2  Gia đình

Bài 3  Nhà

Bài 4  Phòng

Bài 5  Từ sáng đến tối


Chapter 2 Việc học và công việc

Bài 1  Trường học

Bài 2  Trường đại học

Bài 3  Việc học

Bài 4  Công việc ①

Bài 5  Công việc ②


Chapter 3 Những việc vui vẻ

Bài 1  Du lịch

Bài 2  Món ăn ~ Ăn

Bài 3  Món ăn ~ Nấu (Làm)

Bài 4  Đi chợ, mua sắm

Bài 5  Nơi, chỗ


Chapter 4 Hãy đi ra ngoài nào

Bài 1  Thời tiết

Bài 2  Tự nhiên

Bài 3  Phương tiện giao thông

Bài 4  Lái xe (xe, tàu)

Bài 5  Thế giới


Chapter 5 Mối quan hệ giữa người với người

Bài 1  Giao tiếp

Bài 2  Người yêu

Bài 3  Những rắc rối

Bài 4  Sở thích

Bài 5  Thể thao


Chapter 6 Sức khỏe và trạng thái

Bài 1  Cơ thể / Sức khỏe

Bài 2  Đau ốm / Bị thương

Bài 3  Thời trang

Bài 4  Trạng thái, tình trạng ①

Bài 5  Trạng thái, tình trạng ②


Chapter 7 Khi nào? Tại đâu?

Bài 1  Tin tức

Bài 2  Lời hứa

Bài 3  Cảm giác

Bài 4  Hãy ghi nhớ cả phó từ ①

Bài 5  Hãy ghi nhớ cả phó từ ②

Bài 6  Hãy ghi nhớ cả từ nối!