Từ vựng N4 - Chủ đề Tin tức
| # | Từ vựng | Ví dụ |
|---|---|---|
|
1
|
新聞社しんぶんしゃTòa soạn báo |
Ví dụ thêm
・
Bố tôi làm phóng viên tại tòa soạn báo.
・
あの Tòa soạn báo đó in hơn 1 triệu tờ báo mỗi sáng. |
|
2
|
テレビ局テレビきょくĐài truyền hình |
テレビ Ví dụ thêm
・
テレビ Rất nhiều người hâm mộ đã tụ tập trước đài truyền hình.
・
Bạn tôi làm quay phim ở đài truyền hình. |
|
3
|
番組ばんぐみChương trình |
どんな Ví dụ thêm
・
Mỗi chủ nhật hàng tuần tôi đều mong chờ chương trình này.
・
この Công thức nấu ăn của chương trình ẩm thực này rất đơn giản. |
|
4
|
ネットニュースTin tức trên mạng |
Ví dụ thêm
・
Khi thức dậy buổi sáng, trước tiên tôi kiểm tra tin tức trên mạng.
・
ネットニュースは Tin tức trên mạng thì nhanh nhưng cũng có thông tin không chính xác. |
|
5
|
情報じょうほうThông tin |
インターネットで Ví dụ thêm
・
この Thông tin này rất hữu ích.
・
Trước chuyến đi, tôi đã tra cứu thông tin khách sạn. |
|
6
|
データDữ liệu |
Ví dụ thêm
・
このデータをグラフにしてください。 Hãy chuyển dữ liệu này thành biểu đồ.
・
Dữ liệu quan trọng nên được sao lưu. |
|
7
|
キーワードTừ khóa |
ニュースのキーワードをメモしましょう。 Hãy ghi chú lại từ khóa trong bản tin.Ví dụ thêm
・
キーワードを Hãy nhập từ khóa rồi tìm kiếm.
・
この Từ khóa quan trọng của bài viết này là "môi trường". |
|
8
|
放送(する)ほうそう(する)Việc chiếu, phát sóng |
この Ví dụ thêm
・
この Bộ phim này sẽ được phát sóng trên truyền hình vào tuần sau.
・
Tin tức về trận động đất đã được phát sóng ngay lập tức. |
|
9
|
伝えるつたえるTruyền đạt |
むずかしいニュースをやさしく Ví dụ thêm
・
Hãy báo cho thầy biết là tôi nghỉ.
・
Tôi muốn truyền đạt lòng biết ơn đến mẹ. |
|
10
|
火事かじHỏa hoạn |
Ví dụ thêm
・
Khi có hỏa hoạn, xin đừng sử dụng thang máy.
・
Tối qua, nhà bên cạnh đã xảy ra hỏa hoạn. |
|
11
|
(事故が)起こる(じこが)おこる(Tai nạn) xảy ra |
この Ví dụ thêm
・
Khi có bão, nhiều vấn đề xảy ra.
・
Một vụ tai nạn lớn đã xảy ra ở ngã tư. |
|
12
|
発見(する)はっけん(する)Việc phát hiện, tìm thấy |
Ví dụ thêm
・
Chúng tôi đang nghiên cứu để phát hiện ra loại thuốc mới.
・
Một loài cá quý hiếm đã được phát hiện trong biển. |
|
13
|
見つかるみつかるĐược tìm ra, tìm thấy |
Ví dụ thêm
・
なくした Chiếc ví bị mất cuối cùng cũng đã được tìm thấy.
・
いい Mãi mà vẫn không tìm được việc làm tốt. |
|
14
|
見つけるみつけるTìm thấy |
いなくなった Ví dụ thêm
・
Tôi đã nhặt được 1000 yên trên đường.
・
インターネットでいいレストランを Tôi đã tìm được nhà hàng ngon trên mạng internet. |
|
15
|
発表(する)はっぴょう(する)Bài phát biểu, việc công bố |
Ví dụ thêm
・
Tôi sẽ công bố kết quả nghiên cứu tại cuộc họp tháng sau.
・
Sản phẩm mới được công bố, mọi người đều ngạc nhiên. |
|
16
|
スピーチ(する)Diễn văn |
Ví dụ thêm
・
Tôi sẽ phát biểu tại lễ cưới.
・
Cô ấy giỏi phát biểu bằng tiếng Anh. |
|
17
|
つづくTiếp tục, kéo dài |
Ví dụ thêm
・
Những ngày nóng kéo dài, mọi người đều mệt mỏi.
・
この Con đường này vẫn tiếp tục kéo dài phía trước. |
|
18
|
つづけるTiếp tục |
これからも Ví dụ thêm
・
Tôi tiếp tục chạy 30 phút mỗi ngày.
・
あきらめないで、 Đừng bỏ cuộc, hãy tiếp tục nỗ lực. |

JTest.net
Giới thiệu
1500 Từ vựng JLPT N4 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N4. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.
Trắc nghiệm tiếng Nhật
Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N4 dành cho bạn
Mục lục
Chapter 1 Mỗi ngày của chúng tôi
Chapter 2 Việc học và công việc
Chapter 3 Những việc vui vẻ
Chapter 4 Hãy đi ra ngoài nào
Chapter 5 Mối quan hệ giữa người với người
Chapter 6 Sức khỏe và trạng thái
Bài 4 Trạng thái, tình trạng ①
Bài 5 Trạng thái, tình trạng ②
Chapter 7 Khi nào? Tại đâu?