Từ vựng N4 - Chủ đề Tin tức

# Từ vựng Ví dụ
1
新聞社
しんぶんしゃ
Tòa soạn báo

来月(らいげつ)から東京(とうきょう)の新聞社(しんぶんしゃ)で働(はたら)きます。

Từ tháng sau tôi sẽ làm việc tại tòa soạn báo ở Tokyo.
Ví dụ thêm
・

父(ちち)は新聞社(しんぶんしゃ)の記者(きしゃ)として働(はたら)いています。


Bố tôi làm phóng viên tại tòa soạn báo.
・

あの新聞社(しんぶんしゃ)は毎朝(まいあさ)100万(ひゃくまん)部(ぶ)以上(いじょう)の新聞(しんぶん)を印刷(いんさつ)します。


Tòa soạn báo đó in hơn 1 triệu tờ báo mỗi sáng.
2
テレビ局
テレビきょく
Đài truyền hình

テレビ局(きょく)の試験(しけん)を受(う)けたいです。

Tôi muốn dự thi ở đài truyền hình.
Ví dụ thêm
・

テレビ局(きょく)の前(まえ)にたくさんのファンが集(あつ)まっていました。


Rất nhiều người hâm mộ đã tụ tập trước đài truyền hình.
・

友達(ともだち)はテレビ局(きょく)でカメラマンをしています。


Bạn tôi làm quay phim ở đài truyền hình.
3
番組
ばんぐみ
Chương trình

どんな番組(ばんぐみ)をよく見(み)ていますか。

Bạn thường xem chương trình (như thế) nào?
Ví dụ thêm
・

毎週(まいしゅう)日曜日(にちようび)にこの番組(ばんぐみ)を楽(たの)しみにしています。


Mỗi chủ nhật hàng tuần tôi đều mong chờ chương trình này.
・

この料理番組(りょうりばんぐみ)のレシピはとても簡単(かんたん)です。


Công thức nấu ăn của chương trình ẩm thực này rất đơn giản.
4
ネットニュース
Tin tức trên mạng

毎日(まいにち)、ネットニュースを読(よ)んでいます。

Hàng ngày tôi xem tin tức trên mạng.
Ví dụ thêm
・

朝(あさ)起(お)きたら、まずネットニュースをチェックします。


Khi thức dậy buổi sáng, trước tiên tôi kiểm tra tin tức trên mạng.
・

ネットニュースは速(はや)いですが、正(ただ)しくない情報(じょうほう)もあります。


Tin tức trên mạng thì nhanh nhưng cũng có thông tin không chính xác.
5
情報
じょうほう
Thông tin

インターネットで世界(せかい)の情報(じょうほう)がすぐわかります。

Có thể biết ngay thông tin thế giới bằng mạng internet.
Ví dụ thêm
・

この情報(じょうほう)はとても役(やく)に立(た)ちました。


Thông tin này rất hữu ích.
・

旅行(りょこう)の前(まえ)にホテルの情報(じょうほう)を調(しら)べました。


Trước chuyến đi, tôi đã tra cứu thông tin khách sạn.
6
データ
Dữ liệu

世界(せかい)のデータを集(あつ)めました。

Tôi đã tập hợp dữ liệu của thế giới.
Ví dụ thêm
・

このデータをグラフにしてください。


Hãy chuyển dữ liệu này thành biểu đồ.
・

大切(たいせつ)なデータはバックアップしたほうがいいです。


Dữ liệu quan trọng nên được sao lưu.
7
キーワード
Từ khóa

ニュースのキーワードをメモしましょう。

Hãy ghi chú lại từ khóa trong bản tin.
Ví dụ thêm
・

キーワードを入(い)れて検索(けんさく)してください。


Hãy nhập từ khóa rồi tìm kiếm.
・

この記事(きじ)の大切(たいせつ)なキーワードは「環境(かんきょう)」です。


Từ khóa quan trọng của bài viết này là "môi trường".
8
放送(する)
ほうそう(する)
Việc chiếu, phát sóng

この番組(ばんぐみ)は海外(かいがい)でも放送(ほうそう)されています。

Chương trình này cũng được phát sóng ở hải ngoại.
Ví dụ thêm
・

この映画(えいが)は来週(らいしゅう)テレビで放送(ほうそう)されます。


Bộ phim này sẽ được phát sóng trên truyền hình vào tuần sau.
・

地震(じしん)のニュースがすぐに放送(ほうそう)されました。


Tin tức về trận động đất đã được phát sóng ngay lập tức.
9
伝える
つたえる
Truyền đạt

むずかしいニュースをやさしく伝(つた)えます。

Truyền đạt tin khó một cách dễ hiểu.
Ví dụ thêm
・

先生(せんせい)に休(やす)むことを伝(つた)えてください。


Hãy báo cho thầy biết là tôi nghỉ.
・

母(はは)に感謝(かんしゃ)の気持(きも)ちを伝(つた)えたいです。


Tôi muốn truyền đạt lòng biết ơn đến mẹ.
10
火事
かじ
Hỏa hoạn

駅(えき)の近(ちか)くで火事(かじ)がありました。

Đã có hỏa hoạn gần nhà ga.
Ví dụ thêm
・

火事(かじ)のとき、エレベーターを使(つか)わないでください。


Khi có hỏa hoạn, xin đừng sử dụng thang máy.
・

昨夜(さくや)、隣(となり)の家(いえ)で火事(かじ)がありました。


Tối qua, nhà bên cạnh đã xảy ra hỏa hoạn.
11
(事故が)起こる
(じこが)おこる
(Tai nạn) xảy ra

この道(みち)ではよく事故(じこ)が起(お)こります。

Con đường này thường xảy ra tai nạn.
Ví dụ thêm
・

台風(たいふう)のとき、いろいろな問題(もんだい)が起(お)こります。


Khi có bão, nhiều vấn đề xảy ra.
・

交差点(こうさてん)で大(おお)きな事故(じこ)が起(お)こりました。


Một vụ tai nạn lớn đã xảy ra ở ngã tư.
12
発見(する)
はっけん(する)
Việc phát hiện, tìm thấy

小学生(しょうがくせい)が新(あたら)しい星(ほし)を発見(はっけん)しました。

Học sinh tiểu học đã phát hiện ra ngôi sao mới.
Ví dụ thêm
・

新(あたら)しい薬(くすり)を発見(はっけん)するために研究(けんきゅう)しています。


Chúng tôi đang nghiên cứu để phát hiện ra loại thuốc mới.
・

海(うみ)の中(なか)で珍(めずら)しい魚(さかな)が発見(はっけん)されました。


Một loài cá quý hiếm đã được phát hiện trong biển.
13
見つかる
みつかる
Được tìm ra, tìm thấy

電車(でんしゃ)にわすれた書類(しょるい)が見(み)つかりました。

Tài liệu để quên trên tàu điện đã được tìm thấy.
Ví dụ thêm
・

なくした財布(さいふ)がやっと見(み)つかりました。


Chiếc ví bị mất cuối cùng cũng đã được tìm thấy.
・

いい仕事(しごと)がなかなか見(み)つかりません。


Mãi mà vẫn không tìm được việc làm tốt.
14
見つける
みつける
Tìm thấy

いなくなった犬(いぬ)を公園(こうえん)で見(み)つけました。

Tôi đã tìm ra con chó biến mất ở công viên.
Ví dụ thêm
・

道(みち)で千円(せんえん)を見(み)つけました。


Tôi đã nhặt được 1000 yên trên đường.
・

インターネットでいいレストランを見(み)つけました。


Tôi đã tìm được nhà hàng ngon trên mạng internet.
15
発表(する)
はっぴょう(する)
Bài phát biểu, việc công bố

大好(だいす)きな作家(さっか)が新(あたら)しい小説(しょうせつ)を発表(はっぴょう)しました。

Tác giả tôi rất yêu thích đã công bố tiểu thuyết mới.
Ví dụ thêm
・

来月(らいげつ)の会議(かいぎ)で研究(けんきゅう)の結果(けっか)を発表(はっぴょう)します。


Tôi sẽ công bố kết quả nghiên cứu tại cuộc họp tháng sau.
・

新(あたら)しい製品(せいひん)が発表(はっぴょう)されて、みんな驚(おどろ)きました。


Sản phẩm mới được công bố, mọi người đều ngạc nhiên.
16
スピーチ(する)
Diễn văn

大統領(だいとうりょう)のスピーチはすばらしかったです。

Bài diễn văn của tổng thống thật tuyệt vời.
Ví dụ thêm
・

結婚式(けっこんしき)でスピーチをすることになりました。


Tôi sẽ phát biểu tại lễ cưới.
・

彼女(かのじょ)は英語(えいご)でスピーチするのが上手(じょうず)です。


Cô ấy giỏi phát biểu bằng tiếng Anh.
17
つづく
Tiếp tục, kéo dài

雨(あめ)の日(ひ)が2週間(にしゅうかん)もつづいています。

Những ngày mưa kéo dài đến những 2 tuần.
Ví dụ thêm
・

暑(あつ)い日(ひ)がつづいて、みんな疲(つか)れています。


Những ngày nóng kéo dài, mọi người đều mệt mỏi.
・

この道(みち)はまだ先(さき)につづいています。


Con đường này vẫn tiếp tục kéo dài phía trước.
18
つづける
Tiếp tục

これからも日本語(にほんご)の勉強(べんきょう)をつづけるつもりです。

Tôi dự định từ nay vẫn sẽ tiếp tục học tiếng Nhật.
Ví dụ thêm
・

毎日(まいにち)30分(さんじゅっぷん)走(はし)ることをつづけています。


Tôi tiếp tục chạy 30 phút mỗi ngày.
・

あきらめないで、努力(どりょく)をつづけてください。


Đừng bỏ cuộc, hãy tiếp tục nỗ lực.

JTest.net


Giới thiệu

1500 Từ vựng JLPT N4 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N4. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N4 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Mỗi ngày của chúng tôi

Bài 1  Thời gian

Bài 2  Gia đình

Bài 3  Nhà

Bài 4  Phòng

Bài 5  Từ sáng đến tối


Chapter 2 Việc học và công việc

Bài 1  Trường học

Bài 2  Trường đại học

Bài 3  Việc học

Bài 4  Công việc ①

Bài 5  Công việc ②


Chapter 3 Những việc vui vẻ

Bài 1  Du lịch

Bài 2  Món ăn ~ Ăn

Bài 3  Món ăn ~ Nấu (Làm)

Bài 4  Đi chợ, mua sắm

Bài 5  Nơi, chỗ


Chapter 4 Hãy đi ra ngoài nào

Bài 1  Thời tiết

Bài 2  Tự nhiên

Bài 3  Phương tiện giao thông

Bài 4  Lái xe (xe, tàu)

Bài 5  Thế giới


Chapter 5 Mối quan hệ giữa người với người

Bài 1  Giao tiếp

Bài 2  Người yêu

Bài 3  Những rắc rối

Bài 4  Sở thích

Bài 5  Thể thao


Chapter 6 Sức khỏe và trạng thái

Bài 1  Cơ thể / Sức khỏe

Bài 2  Đau ốm / Bị thương

Bài 3  Thời trang

Bài 4  Trạng thái, tình trạng ①

Bài 5  Trạng thái, tình trạng ②


Chapter 7 Khi nào? Tại đâu?

Bài 1  Tin tức

Bài 2  Lời hứa

Bài 3  Cảm giác

Bài 4  Hãy ghi nhớ cả phó từ ①

Bài 5  Hãy ghi nhớ cả phó từ ②

Bài 6  Hãy ghi nhớ cả từ nối!